一秉至公

yī bǐng zhì gōng nhất bỉnh chí công

Hán Việt: nhất bỉnh chí công · Pinyin: yī bǐng zhì gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (bỉnh) + (chí) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完全秉持法規、公理辦事。稱人公正無私。《文明小史》第六○回:「然而平中丞卻不以此為輕重,委差委缺,仍舊是一秉至公。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秉:掌握、主持;至:极、最。办事一切都出于公心。形容大公无私。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"一秉大公"。
  • Tân Hoa Tự Điển 秉掌握、主持;至极、最。办事一切都出于公心。形容大公无私。

Eng

  • Cihui 一秉至公 ībǐngzhìgōng f.e. most equitable; perfectly just