一種海藻
nhất chủng hải tảo
Hán Việt: nhất chủng hải tảo
Tổng quan
chuôi (dao...), lắp chuôi, làm chuôi (dao...), tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh, rung vang, làm vang, làm inh ỏi, ngân vang lên, rung lên, kêu lanh lảnh, vị, mùi vị, hương vị, ý vị, đặc tính, ý, vẻ, giọng, (thực vật học) tảo bẹ
Nghĩa
Việt
- Cihui chuôi (dao...), lắp chuôi, làm chuôi (dao...), tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh, rung vang, làm vang, làm inh ỏi, ngân vang lên, rung lên, kêu lanh lảnh, vị, mùi vị, hương vị, ý vị, đặc tính, ý, vẻ, giọng, (thực vật học) tảo bẹ