一種牌戲

nhất chủng bài hí

Hán Việt: nhất chủng bài hí

Tổng quan

câu lạc bộ, nhà chơi, sòng bạc lối chơi bài lencơnet (Đức) (đánh bài) lu, (thông tục) nơi vệ sinh thàng ngốc, lối đánh bài mơghin (của trẻ con), Đôminô (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối đánh bài pinooc (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối đánh bài pinooc

Cấu tạo: (nhất) + (chủng) + (bài) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu lạc bộ, nhà chơi, sòng bạc lối chơi bài lencơnet (Đức) (đánh bài) lu, (thông tục) nơi vệ sinh thàng ngốc, lối đánh bài mơghin (của trẻ con), Đôminô (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối đánh bài pinooc (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối đánh bài pinooc