一種毒蛇

nhất chủng độc xà

Hán Việt: nhất chủng độc xà

Tổng quan

(động vật học) rắn mào (loài vipe nhỏ ở Ai cập và Libi), (thơ ca) rắn độc, (thực vật học) cây dương lá rụng (động vật học) rắn cạp nong

Cấu tạo: (nhất) + (chủng) + (độc) + (xà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) rắn mào (loài vipe nhỏ ở Ai cập và Libi), (thơ ca) rắn độc, (thực vật học) cây dương lá rụng (động vật học) rắn cạp nong