一種黑蛇

nhất chủng hắc xà

Hán Việt: nhất chủng hắc xà

Tổng quan

vận động viên đua (chạy bộ, xe đạp, thuyền, mô tô, ô tô...), ngựa đua; xe đua; thuyền đua, đường ray vòng để xoay bệ đại bác, (động vật học) rắn lải đen

Cấu tạo: (nhất) + (chủng) + (hắc) + (xà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận động viên đua (chạy bộ, xe đạp, thuyền, mô tô, ô tô...), ngựa đua; xe đua; thuyền đua, đường ray vòng để xoay bệ đại bác, (động vật học) rắn lải đen