一窮二白
nhất cùng nhị bạch
Hán Việt: nhất cùng nhị bạch · Pinyin: yī qióng èr bái
Tổng quan
nghèo nàn | lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa
Nghĩa
Việt
- Cihui nghèo nàn | lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穷:指物质基础差;白:指文化和科学落后。比喻基础差,底子薄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容经济文化十分落后。
- Tân Hoa Tự Điển 穷指物质基础差;白指文化和科学落后。比喻基础差,底子薄。
Eng
- CC-CEDICT impoverished|backward both economically and culturally
- Cihui 一窮二白 īqióng'èrbái f.e. 1. grinding poverty 2. poor and blank | Zhōngguó yǐjing bù ²zài shì ∼ de guójiā le. China is no more a poor and blank country.