一窩小雞

nhất oa tiểu kê

Hán Việt: nhất oa tiểu kê

Tổng quan

ổ trứng ấp, ổ gà con, sự giật lấy, sự chộp lấy, sự nắm chặt, sự giữ chặt, ((thường) số nhiều) vuốt, nanh vuốt, (kỹ thuật) khớp; khớp ly hợp, giật, chộp, bắt lấy, bám chặt, nắm chặt, giữ chặt, sắp chết đuối thì vớ được cọng rơm cũng bám lấy

Cấu tạo: (nhất) + (oa) + (tiểu) + (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ổ trứng ấp, ổ gà con, sự giật lấy, sự chộp lấy, sự nắm chặt, sự giữ chặt, ((thường) số nhiều) vuốt, nanh vuốt, (kỹ thuật) khớp; khớp ly hợp, giật, chộp, bắt lấy, bám chặt, nắm chặt, giữ chặt, sắp chết đuối thì vớ được cọng rơm cũng bám lấy