一窯燒就

nhất diêu thiêu tựu

Hán Việt: nhất diêu thiêu tựu

Tổng quan

NHẤT DAO THIÊU TỰU Thành ngữ. Một lò nung thành. Chỉ cho các đệ tử được đào tạo từ một vị thầy. Tắc 6, TDL ghi: 白頭黑頭兮、克家之子(一窑燒就);有句無句兮、截流之機。 Đầu bạc đầu xanh chừ, đều là con một nhà (một lò nung thành). Câu Hữu câu Vô chừ, đều là cơ cắt đứt dòng ý thức.

Cấu tạo: (nhất) + (diêu) + (thiêu) + (tựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT DAO THIÊU TỰU Thành ngữ. Một lò nung thành. Chỉ cho các đệ tử được đào tạo từ một vị thầy. Tắc 6, TDL ghi: 白頭黑頭兮、克家之子(一窑燒就);有句無句兮、截流之機。 Đầu bạc đầu xanh chừ, đều là con một nhà (một lò nung thành). Câu Hữu câu Vô chừ, đều là cơ cắt đứt dòng ý thức.