一窍通百窍通

nhất khiếu thông bách khiếu thông

Hán Việt: nhất khiếu thông bách khiếu thông

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (khiếu) + (thông) + (bách) + (khiếu) + (thông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻掌握到事物的關鍵、竅門之後,自然能融會貫通,全盤了解。《瞎騙奇聞》第四回:「現在急也無法,料想總有『一竅通,百竅通』的日子,因此就把念書的事鬆了下來。」