一筹不吐

yī chóu bù tǔnhất trù bất thổ

Hán Việt: nhất trù bất thổ · Pinyin: yī chóu bù tǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

筹:筹划、计谋。一点计策也施展不出,一点办法也想不出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一點計策也提不出來。見「一籌莫展」條。01.《宋史.卷四三四.儒林列傳.蔡幼學》:「故大臣當興治而以生事自疑,近臣當效忠而以忤旨擯棄,其極至於九重深拱而群臣盡廢,多士盈庭而一籌不吐。」(源)<a name="一籌不畫"> </a>

Cấu tạo: 一 (nhất) + 籌 (trù) + 不 (bất) + 吐 (thổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筹:筹划、计谋。一点计策也施展不出,一点办法也想不出来。

Từ liên quan

Gần nghĩa

一筹莫展 · 不吐不快 · 不吐气 · 一籌不畫 · 一籌莫展 · 一籌不吐 · 一筹不画 · 不吐不茹