一箭之仇
nhất tiến chi cừu
Hán Việt: nhất tiến chi cừu · Pinyin: yī jiàn zhī chóu
Tổng quan
mối thù đã chịu (thành ngữ) | mối hận cũ | thất bại trước đây
Nghĩa
Việt
- Cihui mối thù đã chịu (thành ngữ) | mối hận cũ | thất bại trước đây
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被射中一箭的仇恨。今泛指因某事所結下的怨仇。「仇」文獻異文作「讎」。《三國演義》第七四回:「卻說關公回營,拔了箭頭。……謂眾將曰:『我誓報此一箭之讎!』」
Eng
- CC-CEDICT a wrong suffered (idiom)|old grievance|previous defeat
- Cihui a wrong suffered (idiom); old grievance; previous defeat