一紙空文
nhất chỉ không văn
Hán Việt: nhất chỉ không văn · Pinyin: yī zhǐ kōng wén
Tổng quan
một mảnh giấy vô giá trị (thành ngữ) rỗng tuếch; không có nội dung; văn hoa hoè。指沒有效用的文書。
Nghĩa
Việt
- Cihui một mảnh giấy vô giá trị (thành ngữ) rỗng tuếch; không có nội dung; văn hoa hoè。指沒有效用的文書。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 徒具文字而無實際效用的規章、計畫等文書。《官場現形記》第四六回:「近來又有什麼外銷名目,說是籌了款項,只能辦理本省之事,將來不過一紙空文咨部塞責。」
Eng
- CC-CEDICT a worthless piece of paper (idiom)
- Cihui a worthless piece of paper (idiom)