一索得男

yī suǒ dé nán nhất tác đắc nam

Hán Việt: nhất tác đắc nam · Pinyin: yī suǒ dé nán

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (tác) + (đắc) + (nam)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 第一胎就生下男孩。語本《易經.說卦》:「震一索而得男,故謂之長男。」也作「一索成男」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指头胎生子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.说卦》"震,一索而得男,故谓之长男。"王弼注"索,求也。以乾坤为父母而求其子也。"后因以"一索得男"谓初生得子。亦作"一索成男"。

Eng

  • Cihui 一索得男 īsuǒdénán f.e. produce a male heir (by a woman in her first childbirth)