一索成男

yī suǒ chéng nán nhất tác thành nam

Hán Việt: nhất tác thành nam · Pinyin: yī suǒ chéng nán

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (tác) + (thành) + (nam)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《易經.說卦》:「震一索而得男,故謂之長男。」第一胎就生下男孩。宋.王邁〈賀陳講書謀仲諏璋慶〉詩:「十為良月陽將長,一索成男喜可知。」也作「一索得男」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指头胎生子。同“一索得男”。
  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指头胎生子。同一索得男”。