一絲光線

nhất ti quang tuyến

Hán Việt: nhất ti quang tuyến

Tổng quan

tia sáng le lói; ngọn lửa chập chờn; ánh sáng lờ mờ, ý niệm mơ hồ, ý nghĩ mơ hồ (về vấn đề gì), le lói; chập chờn (ánh đèn...), tiêu tan (hy vong, kế hoạch...)

Cấu tạo: (nhất) + (ti) + (quang) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tia sáng le lói; ngọn lửa chập chờn; ánh sáng lờ mờ, ý niệm mơ hồ, ý nghĩ mơ hồ (về vấn đề gì), le lói; chập chờn (ánh đèn...), tiêu tan (hy vong, kế hoạch...)