一絲兩氣

yī sī liǎng qì nhất ti lưỡng khí

Hán Việt: nhất ti lưỡng khí · Pinyin: yī sī liǎng qì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (ti) + (lưỡng) + (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻氣息微弱,奄奄一息。《水滸傳》第五二回:「面如金紙,體似枯柴。悠悠無七魄三魂,細細只一絲兩氣。」《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「見秀童躺在板門上,七損八傷,一絲兩氣。」也作「一絲沒兩氣」、「一絲兩縷」。