一紙空文

yī zhǐ kōng wén nhất chỉ không văn

Hán Việt: nhất chỉ không văn · Pinyin: yī zhǐ kōng wén

Tổng quan

một mảnh giấy vô giá trị (thành ngữ) rỗng tuếch; không có nội dung; văn hoa hoè。指沒有效用的文書。

Cấu tạo: (nhất) + (chỉ) + (không) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một mảnh giấy vô giá trị (thành ngữ) rỗng tuếch; không có nội dung; văn hoa hoè。指沒有效用的文書。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只是写在纸上没有兑现或不能兑现的东西。

Eng

  • CC-CEDICT a worthless piece of paper (idiom)
  • Cihui a worthless piece of paper (idiom)