一羣信徒

nhất quần tín đồ

Hán Việt: nhất quần tín đồ

Tổng quan

sự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giáo phái

Cấu tạo: (nhất) + (quần) + (tín) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giáo phái