一而再,再而三
Pinyin: yī ér zài,zài ér sān
Tổng quan
hết lần này đến lần khác
Cấu tạo: 一 (nhất) + 而 (nhi) + 再 (tái) + , + 再 (tái) + 而 (nhi) + 三 (tam)
Nghĩa
Việt
- Cihui hết lần này đến lần khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連續好幾次。《蕩寇志》第三九回:「那廝必然再用此法,一而再,再而三,我其危矣。」《文明小史》第四一回:「豈知他油蒙了心,一而再,再而三,直把上頭弄得惱了,就說他『謗毀大臣,語多不實』,輕輕的一道上諭,將他革職。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 再:第二次。一次又一次。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《书.多方》"至于再,至于三。"后以此谓三番两次或多次。
- Tân Hoa Tự Điển 再第二次。一次又一次。
Eng
- CC-CEDICT again and again
- Cihui again and again