一脈相承
nhất mạch tương thừa
Hán Việt: nhất mạch tương thừa · Pinyin: yī mài xiāng chéng
Tổng quan
có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ) | có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ) | có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由一個血統或一個派別承傳沿襲下來。《歧路燈》第九二回:「雖分鴻臚、宜賓兩派,畢竟一脈相承,所以一個模樣。」也作「一脈相通」、「一脈相傳」。
Eng
- CC-CEDICT traceable to the same stock (idiom); of a common origin (of trends, ideas etc)
- Cihui traceable to the same stock (idiom); of a common origin (of trends, ideas etc)