一脈相通

yī mài xiāng tōng nhất mạch tương thông

Hán Việt: nhất mạch tương thông · Pinyin: yī mài xiāng tōng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (mạch) + (tương) + (thông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由一個血統或派別承傳下來,可以相互連貫。如:「孟荀學說雖分兩派,其實皆源自儒家,可說是一脈相通的。」也作「一脈相承」、「一脈相傳」。

Eng

  • Cihui 一脈相通 īmàixiāngtōng f.e. be intimately tied up with; be kindred to