一脈相通

yī mài xiāng tōngnhất mạch tương thông

Hán Việt: nhất mạch tương thông · Pinyin: yī mài xiāng tōng

Tổng quan

"chinese_explanation": "指事物之间相互关联,犹如一条脉络贯穿下来可以互通。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓事物之间相互关联,犹如一条脉络贯穿下来可以互通。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由一個血統或派別承傳下來,可以相互連貫。如:「孟荀學說雖分兩派,其實皆源自儒家,可說是一脈相通的。」也作「一脈相承」、「一脈相傳」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 脈 (mạch) + 相 (tương) + 通 (thông)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指事物之间相互关联,
  • Biên soạn 犹如一条脉络贯穿下来可以互通。"}
  • Biên soạn be intimately tied up with; be kindred to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由一個血統或派別承傳下來,可以相互連貫。如:「孟荀學說雖分兩派,其實皆源自儒家,可說是一脈相通的。」也作「一脈相承」、「一脈相傳」。

Eng

  • Cihui 一脈相通 īmàixiāngtōng f.e. be intimately tied up with; be kindred to

Từ liên quan

Gần nghĩa

一脉相传 · 一脉相承 · 一脈相傳 · 一脉亲承 · 一脉同气 · 一脉香烟 · 一脈同氣 · 一脈香煙