一腔熱血
nhất khang nhiệt huyết
Hán Việt: nhất khang nhiệt huyết · Pinyin: yī qiāng rè xuè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻為義捨身的熱烈情懷。元.無名氏《爭報恩》第三折:「捨一腔熱血,答救千嬌姐姐。」清.孔尚任《桃花扇》第九齣:「不意奸人忌功,才用即休,叫俺一腔熱血,報主無期,好不恨也!」