一臂之力
nhất tí chi lực
Hán Việt: nhất tí chi lực · Pinyin: yī bì zhī lì
Tổng quan
giúp một tay。指其中的一部分力量或不大的力量。 助你一臂之力 giúp anh một tay
Nghĩa
Việt
- Cihui giúp một tay。指其中的一部分力量或不大的力量。 助你一臂之力 giúp anh một tay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一隻胳臂的力量。比喻從旁給予的援助。《三國演義》第四四回:「望孔明助一臂之力,同破操賊。」《文明小史》第五○回:「至於德國官如何助他一臂之力,年深日久,做書的也記不起了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 臂:胳膊。指一部分力量或不大的力量。表示从旁帮一点忙。
- Tân Hoa Tự Điển 臂胳膊。指一部分力量或不大的力量。表示从旁帮一点忙。
Eng
- Cihui 一臂之力 ībìzhīlì n. a helping hand