一舉兩便
nhất cử lưỡng tiện
Hán Việt: nhất cử lưỡng tiện · Pinyin: yī jǔ liǎng biàn
Tổng quan
ột việc làm mà có hai cái lợi. Một công đôi việc. nhất cử lưỡng tiện nhất cử lưỡng tiện ☆Một việc làm mà có hai cái lợi. Một công đôi việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui ột việc làm mà có hai cái lợi. Một công đôi việc. nhất cử lưỡng tiện nhất cử lưỡng tiện ☆Một việc làm mà có hai cái lợi. Một công đôi việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一種舉動同時兼收兩利。《鏡花緣.第三五》:「主上如此辦理,既不虛糜帑項,又安眾民之心,倘河道成功,也除通國大患,真是一舉兩便。」也作「一舉兩得」。