一舉兩利

yī jǔ liǎng lì nhất cử lưỡng lợi

Hán Việt: nhất cử lưỡng lợi · Pinyin: yī jǔ liǎng lì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (cử) + (lưỡng) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「一舉兩得」。見「一舉兩得」條。01.宋.蘇洵〈衡論議法〉:「夫使有罪者不免於困,而無辜者不至陷於笞戮,一舉而兩利,斯智者之為也。」<a name="一舉兩便"> </a>