一舉千里

yī jǔ qiān lǐ nhất cử thiên lí

Hán Việt: nhất cử thiên lí · Pinyin: yī jǔ qiān lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (cử) + (thiên) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一飛就是千里。比喻前程遠大。《史記.卷五五.留侯世家》:「鴻鵠高飛,一舉千里。羽翮已就,橫絕四海。」《文選.曹植.與楊德祖書》:「然此數子,猶復不能飛軒絕跡,一舉千里。」