一般所知地

nhất bàn sở tri địa

Hán Việt: nhất bàn sở tri địa

Tổng quan

(thuộc) tục ngữ, (thuộc) cách ngôn, diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn, đã thành tục ngữ, đã thành cách ngôn; ai cũng biết

Cấu tạo: (nhất) + (bàn) + (sở) + (tri) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) tục ngữ, (thuộc) cách ngôn, diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn, đã thành tục ngữ, đã thành cách ngôn; ai cũng biết