一花五葉

yī huā wǔ yè nhất hoa ngũ diệp

Hán Việt: nhất hoa ngũ diệp · Pinyin: yī huā wǔ yè

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (hoa) + (ngũ) + (diệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一花:佛教传入我国后,禅宗以达摩为祖,称“一花”;五叶:佛教发展演变的五个流派。指佛教的宗派。