一花獨放
nhất hoa độc phóng
Hán Việt: nhất hoa độc phóng · Pinyin: yī huā dú fàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种花独自开放。与“百花齐放”相对,常比喻缺少各种不同形式、风格的艺术作品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种花独自开放。与"百花齐放"相对,常比喻缺少各种不同形式﹑风格的嵴晪@品。
- Tân Hoa Tự Điển 一种花独自开放。与百花齐放”相对,常比喻缺少各种不同形式、风格的艺术作品。
Eng
- Cihui 一花獨放 īhuādúfàng f.e. Only one flower is allowed to bloom.