一蛇二首

yī shé èr shǒu nhất xà nhị thủ

Hán Việt: nhất xà nhị thủ · Pinyin: yī shé èr shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (xà) + (nhị) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩頭蛇。比喻兩個人同時掌權。《元史.卷一六八.姚天福傳》:「古稱一蛇九尾,首動尾隨;一蛇二首,不能寸進。今臺綱不張,有一蛇二首之患。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 首:头。一条蛇长了两个脑袋。比喻朝廷两个人掌权,政令不一,权力分散。也比喻阴险凶恶的人。