一衣帶水

yī yī dài shuǐ nhất y đái thủy

Hán Việt: nhất y đái thủy · Pinyin: yī yī dài shuǐ

Tổng quan

(ngăn cách chỉ bởi) một dải nước hẹp

Cấu tạo: (nhất) + (y) + (đái) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngăn cách chỉ bởi) một dải nước hẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《南史.卷一○.陳後主本紀》:「隋文帝僕射高熲曰:『我為百姓父母,豈可限一衣帶水不拯之乎?』」比喻江流狹窄有如一條衣帶。後泛指雖有江河阻隔,但不足以限制交往。《宋史.卷二五八.潘美傳》:「美受詔,提驍果數萬人,期於必勝,豈限此一衣帶水而不徑度乎?」

Eng

  • CC-CEDICT (separated only by) a narrow strip of water
  • Cihui 一衣帶水 īyīdàishuǐ f.e. separated only by a narrow strip of water