一表人才

yī biǎo rén cáinhất biểu nhân tài

Hán Việt: nhất biểu nhân tài · Pinyin: yī biǎo rén cái

Tổng quan

NHÂN TÀI tuấn tú lịch sự (tướng mạo tuấn tú, phong cách lịch sự)

新华 · Tân Hoa Đại lục

表:指外貌。形容人容貌俊秀端正。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人相貌俊秀,儀態翩翩。明.湯顯祖《南柯記》第三七齣:「想起駙馬一表人才,十分雄勢,俺好不愛他,好不重他!」《初刻拍案驚奇》卷一○:「我看你一表人才,決不是久困風塵的。就是他招你為婿,也不枉了你!」也作「一表人物」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 表 (biểu) + 人 (nhân) + 才 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuấn tú lịch sự (tướng mạo tuấn tú, phong cách lịch sự)。形容人相貌英俊、風度瀟灑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人相貌俊秀,儀態翩翩。明.湯顯祖《南柯記》第三七齣:「想起駙馬一表人才,十分雄勢,俺好不愛他,好不重他!」《初刻拍案驚奇》卷一○:「我看你一表人才,決不是久困風塵的。就是他招你為婿,也不枉了你!」也作「一表人物」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"一表人物"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

人才难得 · 一表非凡 · 一表人物 · 人才济济 · 人才出众 · 一表非俗 · 人才辈出 · 人才出衆