一表非俗

yī biǎo fēi súnhất biểu phi tục

Hán Việt: nhất biểu phi tục · Pinyin: yī biǎo fēi sú

Tổng quan

tướng mạo phi phàm

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容人的仪表非比寻常。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人儀表出眾,氣宇軒昂。《初刻拍案驚奇》卷一二:「女子無計可奈,見王生也自一表非俗,只得從了他。」《文明小史》第三八回:「小篔見了鈕逢之生得一表非俗,而且聲音洪亮,談吐大方,心中甚喜。」也作「一表非凡」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 表 (biểu) + 非 (phi) + 俗 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngoại hình khác thường
  • VietPhrases tướng mạo phi phàm
  • Tần suất từ tướng mạo phi phàm
  • Biên soạn remarkable looking

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人儀表出眾,氣宇軒昂。《初刻拍案驚奇》卷一二:「女子無計可奈,見王生也自一表非俗,只得從了他。」《文明小史》第三八回:「小篔見了鈕逢之生得一表非俗,而且聲音洪亮,談吐大方,心中甚喜。」也作「一表非凡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人的仪表非比寻常。

Eng

  • Cihui 一表非俗 ībiǎofēisú f.e. remarkable looking
  • Tần suất từ f.e. remarkable looking

Từ liên quan

Gần nghĩa

一表人才 · 一表非凡 · 一表人物 · 一表人材的 · 一表堂堂 · 一表人材 · 一表人才/材