一見如故

yī jiàn rú gù nhất kiến như cố

Hán Việt: nhất kiến như cố · Pinyin: yī jiàn rú gù

Tổng quan

quen thuộc từ lần đầu gặp mới quen đã thân; gặp lần đầu đã quen thân。初次見面就很相投,像老朋友一樣。

Cấu tạo: (nhất) + (kiến) + (như) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quen thuộc từ lần đầu gặp mới quen đã thân; gặp lần đầu đã quen thân。初次見面就很相投,像老朋友一樣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 第一次見面就相處和樂融洽,如同老朋友一般。《儒林外史》第二八回:「兩位都不必謙,彼此久仰,今日一見如故。」《花月痕》第一○回:「我們一見如故,以後不可以老爺稱呼,那就是以俗客相待了。」也作「一見如舊」。

Eng

  • CC-CEDICT familiarity at first sight
  • Cihui familiarity at first sight