一見如舊

yī jiàn rú jiù nhất kiến như cựu

Hán Việt: nhất kiến như cựu · Pinyin: yī jiàn rú jiù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (kiến) + (như) + (cựu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 第一次見面就相處和樂融洽,如同老朋友一般。《新唐書.卷九六.房玄齡傳》:「太宗以燉煌公徇渭北,杖策上謁軍門,一見如舊,署渭北道行軍記室參軍。」也作「一見如故」。