一見高低

yī jiàn gāo dī nhất kiến cao đê

Hán Việt: nhất kiến cao đê · Pinyin: yī jiàn gāo dī

Tổng quan

nghĩa đen: đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn (thành ngữ) | nghĩa bóng: đọ sức | đối đầu

Cấu tạo: (nhất) + (kiến) + (cao) + (đê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn (thành ngữ) | nghĩa bóng: đọ sức | đối đầu

Eng

  • CC-CEDICT lit. to fight it out with sb to see who is best (idiom)|fig. to cross swords with|to lock horns
  • Cihui lit. to fight it out with sb to see who is best (idiom); fig. to cross swords with; to lock horns