一覽了然

yī lǎn liǎo ránnhất lãm liễu nhiên

Hán Việt: nhất lãm liễu nhiên · Pinyin: yī lǎn liǎo rán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

了然:清楚,明白。一眼就看得很清楚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「一目了然」。見「一目了然」條。01.《醒世恆言.卷一一.蘇小妹三難新郎》:「東坡看了兩三遍,一時念將不出,只是沉吟。小妹取過,一覽了然。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 览 (lãm) + 了 (liễu) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「一目了然」。見「一目了然」條。01.《醒世恆言.卷一一.蘇小妹三難新郎》:「東坡看了兩三遍,一時念將不出,只是沉吟。小妹取過,一覽了然。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

一览无余 · 了然于胸 · 一览无遗 · 一览众山小 · 一览表 · 了然于中 · 一览而尽 · 了然于心