一覽無遺
nhất lãm vô di
Hán Việt: nhất lãm vô di · Pinyin: yī lǎi wú yí
Tổng quan
rõ ràng trong tầm mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui rõ ràng trong tầm mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一眼望去就看得很清楚,毫無遺漏。如:「登臨山頂,俯瞰市區,全景一覽無遺。」也作「一覽無餘」。
Eng
- CC-CEDICT be plainly visible
- Cihui be plainly visible