一見如故
nhất kiến như cố
Hán Việt: nhất kiến như cố · Pinyin: yī jiàn rú gù
Tổng quan
quen thuộc từ lần đầu gặp mới quen đã thân; gặp lần đầu đã quen thân。初次見面就很相投,像老朋友一樣。
Nghĩa
Việt
- Cihui quen thuộc từ lần đầu gặp mới quen đã thân; gặp lần đầu đã quen thân。初次見面就很相投,像老朋友一樣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 故:老朋友。初次见面就象老朋友一样合得来。
- Tân Hoa Tự Điển 故老朋友。初次见面就象老朋友一样合得来。
Eng
- CC-CEDICT familiarity at first sight
- Cihui familiarity at first sight