一觸即發

yī chù jí fānhất xúc tức phát

Hán Việt: nhất xúc tức phát · Pinyin: yī chù jí fā

Tổng quan

TỨC PHÁT hết sức căng thẳng; chạm vào là nổ ngay. 矛盾一觸即發 mâu thuẫn hết sức căng thẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

本指箭在弦上,一触动弓弩的机栝便疾射而出。比喻事态发展已到极其紧张的程度,一遇上某种诱因,就会立即爆发其至诚热血,磅礴郁积于腔子里,一触即发。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指箭已在弦上,一觸動就會發射。比喻很緊張的情勢或很危險的時刻。如:「兩軍對壘,雙方都嚴陣以待,已達一觸即發的地步。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 觸 (xúc) + 即 (tức) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể xảy ra bất cứ lúc nào
  • Cihui bên bờ vực
  • Tần suất từ có thể xảy ra bất cứ lúc nào , bên bờ vực; TỨC PHÁT hết sức căng thẳng; chạm vào là nổ ngay. 矛盾一觸即發 mâu thuẫn hết sức căng thẳng; chạm vào là nổ ngay
  • Biên soạn imminent crisis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指箭已在弦上,一觸動就會發射。比喻很緊張的情勢或很危險的時刻。如:「兩軍對壘,雙方都嚴陣以待,已達一觸即發的地步。」

Eng

  • Cihui 一觸即發 īchùjífā f.e. imminent crisis; Shìqing ²yǐ yánzhòng dào ∼ de dìbù le. Things have worsened to the point of imminent crisis

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剑拔弩张