一觸即發
nhất xúc tức phát
Hán Việt: nhất xúc tức phát · Pinyin: yī chù jí fā
Tổng quan
có thể xảy ra bất cứ lúc nào | bên bờ vực
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể xảy ra bất cứ lúc nào | bên bờ vực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指箭已在弦上,一觸動就會發射。比喻很緊張的情勢或很危險的時刻。如:「兩軍對壘,雙方都嚴陣以待,已達一觸即發的地步。」
Eng
- CC-CEDICT could happen at any moment|on the verge
- Cihui 一觸即發 īchùjífā f.e. imminent crisis | Shìqing ²yǐ yánzhòng dào ∼ de dìbù le. Things have worsened to the point of imminent crisis.