劍拔弩張
kiếm bạt nỗ trương
Hán Việt: kiếm bạt nỗ trương · Pinyin: jiàn bá nǔ zhāng
Tổng quan
nghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ) | nghĩa bóng: trạng thái thù địch | căng như dây đàn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ) | nghĩa bóng: trạng thái thù địch | căng như dây đàn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻形势紧张,一触即发。
- Tân Hoa Tự Điển 张弓上弦。剑拔出来了,弓张开了。原形容书法笔力遒劲◇多形容气势逼人,或形势紧张,一触即发。
Eng
- CC-CEDICT lit. with swords drawn and bows bent (idiom); fig. a state of mutual hostility|at daggers drawn
- Cihui 劍拔弩張 iànbánǔzhāng id. at daggers drawn