一言以蔽之

yī yán yǐ bì zhī nhất ngôn dĩ tế chi

Hán Việt: nhất ngôn dĩ tế chi · Pinyin: yī yán yǐ bì zhī

Tổng quan

một lời nói lên tất cả (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | tóm lại | ngắn gọn

Cấu tạo: (nhất) + (ngôn) + (dĩ) + (tế) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một lời nói lên tất cả (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | tóm lại | ngắn gọn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用一句話來概括它。《論語.為政》:「詩三百,一言以蔽之,曰:『思無邪。』」《歧路燈》第三回:「只是教幼學之法,慢不得,急不得,鬆不得,緊不得,一言以蔽之曰難而已。」也作「一言蔽之」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔽:遮,引伸为概括。用一句话来概括。
  • Tân Hoa Tự Điển 用一句话来概括。语出《论语·为政》诗三百,一言以蔽之,曰思无邪”。
  • Tân Hoa Tự Điển 蔽遮,引伸为概括。用一句话来概括。

Eng

  • CC-CEDICT one word says it all (idiom, from Analects); to cut a long story short|in a nutshell
  • Cihui 一言以蔽之 ī yán yǐ bì zhī f.e. sum up in a word