一語中的

yī yǔ zhōng dì nhất ngữ trung đích

Hán Việt: nhất ngữ trung đích · Pinyin: yī yǔ zhōng dì

Tổng quan

(thành ngữ) nói trúng phóc | nói điều gì đó rất chính xác

Cấu tạo: (nhất) + (ngữ) + (trung) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nói trúng phóc | nói điều gì đó rất chính xác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一句話就說中事情的重點。如:「你這一句話果真是一語中的,把問題重心都點出來了。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to hit the mark with a comment; to say sth spot on
  • Cihui (idiom) to hit the mark with a comment; to say sth spot on