一語不發
nhất ngữ bất phát
Hán Việt: nhất ngữ bất phát · Pinyin: yī yǔ bù fā
Tổng quan
không nói một lời (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui không nói một lời (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一句話都沒說。《紅樓夢》第七四回:「只見王夫人氣色更變,只帶一個貼己小丫頭走來,一語不發,走至裡間坐下。」
Eng
- CC-CEDICT to not say a word (idiom)
- Cihui to not say a word (idiom)