一語成讖

yī yǔ chéng chèn nhất ngữ thành sấm

Hán Việt: nhất ngữ thành sấm · Pinyin: yī yǔ chéng chèn

Tổng quan

(thành ngữ) lời nói trở thành tiên tri (một cách bi thảm)

Cấu tạo: (nhất) + (ngữ) + (thành) + (sấm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) lời nói trở thành tiên tri (một cách bi thảm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讖,預言。「一語成讖」指本為一句無心的話,竟然變成預言且應驗了。如:「想不到他當初的一句玩笑話,竟然一語成讖,令人不勝唏噓。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have one's words turn out to be (tragically) prophetic
  • Cihui 一語成讖 īyǔchéngchèn f.e. a casual remark that turned out to be prophetic