一貌傾城

yī mào qīng chéng nhất mạo khuynh thành

Hán Việt: nhất mạo khuynh thành · Pinyin: yī mào qīng chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (mạo) + (khuynh) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「傾國傾城」。見「傾國傾城」條。01.《二刻拍案驚奇》卷三:「此鄰人徐氏之女,丹桂小娘子。果然生得一貌傾城,目中罕見。」02.明.鄭若庸《玉玦記》第一○齣:「煙花戶庭,風塵心性。張郎不成,李郎不應。十人見我九人憎,羞殺我一貌傾城。」<a name="一顧傾人"> </a>