一敗如水

yī bài rú shuǐ nhất bại như thủy

Hán Việt: nhất bại như thủy · Pinyin: yī bài rú shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (bại) + (như) + (thủy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容军队打了大败仗,像水泼到地上那样不可收拾。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容军队打了大败仗,象水泼到地上那样不可收拾。

Eng

  • Cihui 一敗如水 ībàirúshuǐ f.e. suffer a crushing defeat