一走了之
nhất tẩu liễu chi
Hán Việt: nhất tẩu liễu chi · Pinyin: yī zǒu liǎo zhī
Tổng quan
tránh vấn đề bằng cách bỏ đi | từ bỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui tránh vấn đề bằng cách bỏ đi | từ bỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擱下事情,不負責任的離開。如:「事情已進行到一半,你怎可一走了之?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指不顾而去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不顾而去。
Eng
- CC-CEDICT to avoid a problem by walking away from it|to quit
- Cihui 一走了之 īzǒuliǎozhī f.e. pack up and leave an obligation | Wèntí méi jiějué, wǒ zěnme néng ∼ ne? How can I pack off and leave with the problem unsolved.