一路平安

yī lù píng ān nhất lộ bình an

Hán Việt: nhất lộ bình an · Pinyin: yī lù píng ān

Tổng quan

có chuyến đi vui vẻ | Thượng lộ bình an!

Cấu tạo: (nhất) + (lộ) + (bình) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có chuyến đi vui vẻ | Thượng lộ bình an!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旅途順利安全。多用於祝福出外人。明.無名氏《尋親記》第一五齣:「大王爺,保佑弟子一路平安,腳輕手健。」《紅樓夢》第一四回:「少不得耐到晚上回來,復令昭兒進來,細問一路平安信息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指旅途中没出任何事故。也用作对出门人的祝福语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指旅途顺利。亦常用作对出门人的祝福语。

Eng

  • CC-CEDICT to have a pleasant journey|Bon voyage!
  • Cihui 一路平安 īlùpíng'ān f.e. Have a safe journey!; Bon voyage!

ja

  • JMdict (wishing someone) bon voyage