一路福星

yī lù fú xīngnhất lộ phúc tinh

Hán Việt: nhất lộ phúc tinh · Pinyin: yī lù fú xīng

Tổng quan

NHẤT LỘ PHÚC TINH Thành ngữ. Đối lại: Vạn gia sinh Phật. Người có vì sao tốt chiếu mạng, đường đời không vấp, hưởng phúc trọn đời. Người có phúc lớn; được người đời ca tụng. Trong Sãi Vãi của Nguyễn C

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宋鲜于侁为京东转运使,比行,司马光谓人曰"福星往矣。"见宋秦观《鲜于子骏行状》。明陈邦瞻《宋史纪事本末.元佑更化》﹑清翟灏《通俗编.祝诵》引《四友斋丛说》均作"一路福星"。福星,即岁星,旧时术士谓岁星照临能降福于民。宋代行政大区称路,后以路为道路之"路",以"一路福星"为祝人旅途平安之语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

路,宋朝行政區域的名稱。宋鮮于侁出任浙東轉運使,司馬光稱許為福星,專懲貪官,造福百姓。見宋.秦觀〈鮮于子駿行狀〉。後比喻官吏恩德及民,轄區的人頌為福星。《歧路燈》第五四回:「吃茶已畢,邊公問了姓名,說了『弟係初任,諸事仰祈指示』話頭。眾人也說了『一路福星,愷悌樂只』的話頭。」後來也用為祝人旅途平安的話。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 路 (lộ) + 福 (phúc) + 星 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Bon voyage!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 路,宋朝行政區域的名稱。宋鮮于侁出任浙東轉運使,司馬光稱許為福星,專懲貪官,造福百姓。見宋.秦觀〈鮮于子駿行狀〉。後比喻官吏恩德及民,轄區的人頌為福星。《歧路燈》第五四回:「吃茶已畢,邊公問了姓名,說了『弟係初任,諸事仰祈指示』話頭。眾人也說了『一路福星,愷悌樂只』的話頭。」後來也用為祝人旅途平安的話。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋鲜于侁为京东转运使,比行,司马光谓人曰"福星往矣。"见宋秦观《鲜于子骏行状》。明陈邦瞻《宋史纪事本末.元佑更化》﹑清翟灏《通俗编.祝诵》引《四友斋丛说》均作"一路福星"。福星,即岁星,旧时术士谓岁星照临能降福于民。宋代行政大区称路,后以路为道路之"路",以"一路福星"为祝人旅途平安之语。

Eng

  • Cihui 一路福星 īlùfúxīng f.e. Bon voyage!

other

  • Nguồn khác Đối lại: Vạn gia sinh Phật
  • Nguồn khác Người có vì sao tốt chiếu mạng, đường đời không vấp, hưởng phúc trọn đời
  • Nguồn khác Người có phúc lớn; được người đời ca tụng
  • Nguồn khác Trong Sãi Vãi của Nguyễn Cư Trinh có câu: Dầu chẳng “Vạn gia sinh Phật” cũng là “Nhất lộ phúc tinh”
  • Nguồn khác Ý nói: Nếu chẳng làm được một vị quan nhân đức thì cũng làm một người thường dân có phúc lớn, có danh tiếng ở đời
  • Nguồn khác Cổ Tuyết Triết Thiền Sư ngữ lục trong ĐCT q
  • Nguồn khác 28 ghi: 詎直豫章閭閻一路福星已哉! Nào biết Dự Chương là một người thường dân có phúc lớn, có danh tiếng ở đời ư! X
  • Nguồn khác Vạn gia sinh Phật

Từ liên quan

Gần nghĩa

一路货色 · 福星高照 · 一路顺风 · 一路风尘 · 一路平安 · 一路保重 · 一路上 · 一路来